thành lệ

  1. être devenu une règle ; être un règle établie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thành lệ"

thành lệ
Thành lệ, mỗi sáng ông ấy đều đi bộ trong công viên.